XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毁约 đọc là huǐ yuē, nghĩa là thất hứa; vi phạm hợp đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毁约

[huǐ yuē] [毁 约]

thất hứa; vi phạm hợp đồng

既然框架都已确立,他们根本不可能轻易承担毁约的巨额成本。

jì rán kuàng jià dōu yǐ què lì, tā men gēn běn bù kě néng qīng yì chéng dān huǐ yuē de jù é chéng běn.

Đã xác lập khung rồi thì bọn họ căn bản không thể dễ dàng gánh chịu chi phí hủy hợp đồng khổng lồ.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

Hỏi đáp về từ 毁约

毁约 nghĩa là gì?

毁约 (huǐ yuē) nghĩa là thất hứa; vi phạm hợp đồng.

Cách viết 毁约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毁, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.