XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破约 đọc là pò yuē, nghĩa là thất hứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 破约

破约 nghĩa là gì?

破约 (pò yuē) nghĩa là thất hứa.

Cách viết 破约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.