XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视频会议 đọc là shì pín huì yì, nghĩa là hội nghị truyền hình; cuộc họp video. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

视频会议

[shì pín huì yì] [视 频 会 议]

hội nghị truyền hình; cuộc họp video

不是,我最近参与了一个跨国项目,一回宿舍就要和国外的团队开视频会议。

bú shì, wǒ zuì jìn cān yù le yí gè kuà guó xiàng mù, yì huí sù shè jiù yào hé guó wài de tuán duì kāi shì pín huì yì.

Không ạ, gần đây em tham gia một dự án đa quốc gia, vừa về đến ký túc xá là phải họp video với nhóm ở nước ngoài.

Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…

Hỏi đáp về từ 视频会议

视频会议 nghĩa là gì?

视频会议 (shì pín huì yì) nghĩa là hội nghị truyền hình; cuộc họp video.

Cách viết 视频会议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 频, 会, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.