XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无关紧要 đọc là wú guān jǐn yào, nghĩa là không quan trọng; không đáng kể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无关紧要【無關緊要】

[wú guān jǐn yào] [无 关 紧 要]

không quan trọng; không đáng kể

不重要,不会产生重大影响。

在讨论核心方案时,这些无关紧要的细节可以先忽略。

zài tǎo lùn hé xīn fāng àn shí, zhè xiē wú guān jǐn yào de xì jié kě yǐ xiān hū lüè.

Khi thảo luận phương án cốt lõi, những chi tiết không quan trọng này có thể bỏ qua trước.

别总扯那些无关紧要的话题,说重点。

bié zǒng chě nà xiē wú guān jǐn yào de huà tí, shuō zhòng diǎn.

Đừng cứ kéo sang mấy chủ đề linh tinh nữa, hãy nói vào trọng tâm.

请别在这几个无关紧要的字眼上较真。

qǐng bié zài zhè jǐ gè wú guān jǐn yào de zì yǎn shàng jiào zhēn.

Xin đừng bắt bẻ từng chữ không quan trọng này.

Hỏi đáp về từ 无关紧要

无关紧要 nghĩa là gì?

无关紧要 (wú guān jǐn yào) nghĩa là không quan trọng; không đáng kể. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无关紧要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 关, 紧, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

无关紧要 (wú guān jǐn yào) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu