瘦小
[shòu xiǎo] [瘦 TIỂU]
nhỏ nhắn; mảnh mai
他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。
tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.
瘦小 đọc là shòu xiǎo, nghĩa là nhỏ nhắn; mảnh mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu xiǎo] [瘦 TIỂU]
nhỏ nhắn; mảnh mai
他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。
tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.
瘦小 (shòu xiǎo) nghĩa là nhỏ nhắn; mảnh mai.
Viết lần lượt từng chữ 瘦, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.