XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瘦小 đọc là shòu xiǎo, nghĩa là nhỏ nhắn; mảnh mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瘦小

[shòu xiǎo] [瘦 TIỂU]

nhỏ nhắn; mảnh mai

他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。

tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.

Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.

Hỏi đáp về từ 瘦小

瘦小 nghĩa là gì?

瘦小 (shòu xiǎo) nghĩa là nhỏ nhắn; mảnh mai.

Cách viết 瘦小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瘦, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.