心胸狭隘
[xīn xiōng xiá ài] [心 胸 狭 隘]
hẹp hòi; nhỏ nhen
他心胸狭隘,容不下别人的不同意见。
tā xīn xiōng xiá ài, róng bú xià bié rén de bù tóng yì jiàn.Anh ấy lòng dạ hẹp hòi, không dung nạp được ý kiến khác của người khác.
心胸狭隘 đọc là xīn xiōng xiá ài, nghĩa là hẹp hòi; nhỏ nhen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn xiōng xiá ài] [心 胸 狭 隘]
hẹp hòi; nhỏ nhen
他心胸狭隘,容不下别人的不同意见。
tā xīn xiōng xiá ài, róng bú xià bié rén de bù tóng yì jiàn.Anh ấy lòng dạ hẹp hòi, không dung nạp được ý kiến khác của người khác.
心胸狭隘 (xīn xiōng xiá ài) nghĩa là hẹp hòi; nhỏ nhen.
Viết lần lượt từng chữ 心, 胸, 狭, 隘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.