矮小精悍
[ǎi xiǎo jīng hàn] [矮 TIỂU 精 悍]
nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)
矮小精悍 đọc là ǎi xiǎo jīng hàn, nghĩa là nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ǎi xiǎo jīng hàn] [矮 TIỂU 精 悍]
nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)
矮小精悍 (ǎi xiǎo jīng hàn) nghĩa là nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 矮, 小, 精, 悍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.