XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表决权 đọc là biǎo jué quán, nghĩa là quyền biểu quyết; bỏ phiếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

表决权

[biǎo jué quán] [表 决 权]

quyền biểu quyết; bỏ phiếu

每位委员都有一票表决权。

měi wèi wěi yuán dōu yǒu yí piào biǎo jué quán.

Mỗi ủy viên đều có quyền bỏ một phiếu biểu quyết.

每位代表都应该认真行使手中的表决权。

měi wèi dài biǎo dōu yīng gāi rèn zhēn xíng shǐ shǒu zhōng de biǎo jué quán.

Mỗi đại biểu đều nên nghiêm túc thực hiện quyền biểu quyết trong tay mình.

Hỏi đáp về từ 表决权

表决权 nghĩa là gì?

表决权 (biǎo jué quán) nghĩa là quyền biểu quyết; bỏ phiếu.

Cách viết 表决权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 决, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.