出席表决比例
[chū xí biǎo jué bǐ lì] [出 席 表 决 比 例]
tỷ lệ có mặt và biểu quyết
出席表决比例 đọc là chū xí biǎo jué bǐ lì, nghĩa là tỷ lệ có mặt và biểu quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū xí biǎo jué bǐ lì] [出 席 表 决 比 例]
tỷ lệ có mặt và biểu quyết
出席表决比例 (chū xí biǎo jué bǐ lì) nghĩa là tỷ lệ có mặt và biểu quyết.
Viết lần lượt từng chữ 出, 席, 表, 决, 比, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.