XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

否决权 đọc là fǒu jué quán, nghĩa là quyền phủ quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

否决权

[fǒu jué quán] [否 决 权]

quyền phủ quyết

作为公司董事,他有一票否决权。

zuò wéi gōng sī dǒng shì, tā yǒu yí piào fǒu jué quán.

Là ủy viên hội đồng quản trị công ty, ông ấy có quyền phủ quyết.

Hỏi đáp về từ 否决权

否决权 nghĩa là gì?

否决权 (fǒu jué quán) nghĩa là quyền phủ quyết.

Cách viết 否决权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 否, 决, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.