否决权
[fǒu jué quán] [否 决 权]
quyền phủ quyết
作为公司董事,他有一票否决权。
zuò wéi gōng sī dǒng shì, tā yǒu yí piào fǒu jué quán.Là ủy viên hội đồng quản trị công ty, ông ấy có quyền phủ quyết.
否决权 đọc là fǒu jué quán, nghĩa là quyền phủ quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǒu jué quán] [否 决 权]
quyền phủ quyết
作为公司董事,他有一票否决权。
zuò wéi gōng sī dǒng shì, tā yǒu yí piào fǒu jué quán.Là ủy viên hội đồng quản trị công ty, ông ấy có quyền phủ quyết.
否决权 (fǒu jué quán) nghĩa là quyền phủ quyết.
Viết lần lượt từng chữ 否, 决, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.