熬出头
[áo chū tóu] [熬 出 头]
vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt
熬出头 đọc là áo chū tóu, nghĩa là vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[áo chū tóu] [熬 出 头]
vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt
熬出头 (áo chū tóu) nghĩa là vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công.
Viết lần lượt từng chữ 熬, 出, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.