XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基础教育 đọc là jī chǔ jiào yù, nghĩa là giáo dục tiểu học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基础教育

[jī chǔ jiào yù] [基 础 教 育]

giáo dục tiểu học

你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。

nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.

Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

基础教育是国家发展的根基。

jī chǔ jiào yù shì guó jiā fā zhǎn de gēn jī.

Giáo dục cơ bản là nền tảng phát triển của quốc gia.

普及基础教育能有效减少文盲人数。

pǔ jí jī chǔ jiào yù néng yǒu xiào jiǎn shǎo wén máng rén shù.

Phổ cập giáo dục cơ bản có thể giảm bớt số người mù chữ một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 基础教育

基础教育 nghĩa là gì?

基础教育 (jī chǔ jiào yù) nghĩa là giáo dục tiểu học.

Cách viết 基础教育 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 础, 教, 育 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.