高级职员
[gāo jí zhí yuán] [高 级 职 员]
quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao
他在一家外资银行担任高级职员。
tā zài yì jiā wài zī yín háng dān rèn gāo jí zhí yuán.Anh ấy đảm nhận vị trí nhân viên cao cấp tại một ngân hàng nước ngoài.
高级职员 đọc là gāo jí zhí yuán, nghĩa là quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo jí zhí yuán] [高 级 职 员]
quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao
他在一家外资银行担任高级职员。
tā zài yì jiā wài zī yín háng dān rèn gāo jí zhí yuán.Anh ấy đảm nhận vị trí nhân viên cao cấp tại một ngân hàng nước ngoài.
高级职员 (gāo jí zhí yuán) nghĩa là quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao.
Viết lần lượt từng chữ 高, 级, 职, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.