高官
[gāo guān] [高 官]
quan chức cao cấp
高官 đọc là gāo guān, nghĩa là quan chức cao cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
高官 (gāo guān) nghĩa là quan chức cao cấp.
Viết lần lượt từng chữ 高, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 高官厚禄 (gāo guān hòu lù) – chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); 高官显爵 (gāo guān xiǎn jué) – quan lớn, tước vị cao.