高官厚禄
[gāo guān hòu lù] [高 官 厚 禄]
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
高官厚禄 đọc là gāo guān hòu lù, nghĩa là chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo guān hòu lù] [高 官 厚 禄]
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
高官厚禄 (gāo guān hòu lù) nghĩa là chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao.
Viết lần lượt từng chữ 高, 官, 厚, 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.