禄
[lù]
phúc lành; lương quan chức
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.
Chữ 禄 đọc là lù, nghĩa là phúc lành; lương quan chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù]
phúc lành; lương quan chức
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.
禄 (lù) nghĩa là phúc lành; lương quan chức.
Viết lần lượt từng nét của chữ 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 世禄 (shì lù) – bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải; 俸禄 (fèng lù) – lương của quan chức (thời phong kiến); 利禄 (lì lù) – phú quý và chức vụ; 回禄 (huí lù) – thần lửa trong truyền thống; 天禄 (tiān lù) – con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; 尸禄 (shī lù) – ngồi không ăn bám.