XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 禄 đọc là lù, nghĩa là phúc lành; lương quan chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 禄

禄 nghĩa là gì?

禄 (lù) nghĩa là phúc lành; lương quan chức.

Cách viết chữ 禄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 禄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 世禄 (shì lù) – bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải; 俸禄 (fèng lù) – lương của quan chức (thời phong kiến); 利禄 (lì lù) – phú quý và chức vụ; 回禄 (huí lù) – thần lửa trong truyền thống; 天禄 (tiān lù) – con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; 尸禄 (shī lù) – ngồi không ăn bám.