XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利禄 đọc là lì lù, nghĩa là phú quý và chức vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

利禄

[lì lù] [利 禄]

phú quý và chức vụ

世上没有天长地久的功名利禄。

shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.

Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.

Hỏi đáp về từ 利禄

利禄 nghĩa là gì?

利禄 (lì lù) nghĩa là phú quý và chức vụ.

Cách viết 利禄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利禄?

Thường gặp: 利禄薰心 (lì lù xūn xīn) – ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ); 功名利禄 (gōng míng lì lù) – địa vị và tài lộc (thành ngữ).