利禄
[lì lù] [利 禄]
phú quý và chức vụ
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.
利禄 đọc là lì lù, nghĩa là phú quý và chức vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì lù] [利 禄]
phú quý và chức vụ
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.
利禄 (lì lù) nghĩa là phú quý và chức vụ.
Viết lần lượt từng chữ 利, 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 利禄薰心 (lì lù xūn xīn) – ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ); 功名利禄 (gōng míng lì lù) – địa vị và tài lộc (thành ngữ).