祚
[zuò]
phúc lành; ngai vàng
Chữ 祚 đọc là zuò, nghĩa là phúc lành; ngai vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò]
phúc lành; ngai vàng
祚 (zuò) nghĩa là phúc lành; ngai vàng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 祚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亨祚 (hēng zuò) – phồn thịnh; 国祚 (guó zuò) – thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại.