XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回禄 đọc là huí lù, nghĩa là thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 回禄

回禄 nghĩa là gì?

回禄 (huí lù) nghĩa là thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn.

Cách viết 回禄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回禄?

Thường gặp: 回禄之灾 (huí lù zhī zāi) – bị cháy nhà.