爵禄
[jué lù] [爵 禄]
cấp bậc và bổng lộc quý tộc
爵禄 đọc là jué lù, nghĩa là cấp bậc và bổng lộc quý tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué lù] [爵 禄]
cấp bậc và bổng lộc quý tộc
爵禄 (jué lù) nghĩa là cấp bậc và bổng lộc quý tộc.
Viết lần lượt từng chữ 爵, 禄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.