高级军官
[gāo jí jūn guān] [高 级 军 官]
sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội
他凭借显赫的战功升任为高级军官。
tā píng jiè xiǎn hè de zhàn gōng shēng rèn wèi gāo jí jūn guān.Ông nhờ vào chiến công hiển hách mà được thăng chức sĩ quan cao cấp.
高级军官 đọc là gāo jí jūn guān, nghĩa là sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo jí jūn guān] [高 级 军 官]
sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội
他凭借显赫的战功升任为高级军官。
tā píng jiè xiǎn hè de zhàn gōng shēng rèn wèi gāo jí jūn guān.Ông nhờ vào chiến công hiển hách mà được thăng chức sĩ quan cao cấp.
高级军官 (gāo jí jūn guān) nghĩa là sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội.
Viết lần lượt từng chữ 高, 级, 军, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.