Chữ 廿 đọc là niàn, nghĩa là hai mươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
廿
[niàn]
hai mươi
Hỏi đáp về chữ 廿
廿 nghĩa là gì?
廿 (niàn) nghĩa là hai mươi.
Cách viết chữ 廿 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 廿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 廿 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 廿八躔 (niàn bā chán) – hai mươi tám chòm sao; 廿四史 (niàn sì shǐ) – hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện….