XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二十多 đọc là èr shí duō, nghĩa là hơn 20. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二十多

[èr shí duō] [二 十 多]

hơn 20

这棵古树的高度有二十多米。

zhè kē gǔ shù de gāo dù yǒu èr shí duō mǐ.

Chiều cao của cây cổ thụ này hơn hai mươi mét.

这家公司的总部设在上海,在全国有二十多个分公司。

zhè jiā gōng sī de zǒng bù shè zài shàng hǎi, zài quán guó yǒu èr shí duō gè fēn gōng sī.

Trụ sở chính của công ty này đặt tại Thượng Hải, có hơn hai mươi chi nhánh trên toàn quốc.

Hỏi đáp về từ 二十多

二十多 nghĩa là gì?

二十多 (èr shí duō) nghĩa là hơn 20.

Cách viết 二十多 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 十, 多 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.