XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五十 đọc là wǔ shí, nghĩa là năm mươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五十

[wǔ shí] [五 十]

năm mươi

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

图书馆藏书总数已达五十万册。

tú shū guǎn cáng shū zǒng shù yǐ dá wǔ shí wàn cè.

Tổng số sách trong thư viện đã đạt 500.000 cuốn.

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

Hỏi đáp về từ 五十

五十 nghĩa là gì?

五十 (wǔ shí) nghĩa là năm mươi.

Cách viết 五十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 五十?

Thường gặp: 五十肩 (wǔ shí jiān) – viêm bao khớp dính (đông cứng vai); 五十铃 (wǔ shí líng) – Isuzu; 山本五十六 (shān běn wǔ shí liù) – YAMAMOTO Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản; 五十步笑百步 (wǔ shí bù xiào bǎi bù) – nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); 各打五十大板 (gè dǎ wǔ shí dà bǎn) – nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ).