XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

八十 đọc là bā shí, nghĩa là tám mươi; 80. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

八十

[bā shí] [八 十]

tám mươi; 80

你好!这件衬衫一百八十块。

nǐ hǎo! zhè jiàn chèn shān yì bǎi bā shí kuài.

Chào bạn! Chiếc sơ mi này một trăm tám mươi tệ.

Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng

她的成绩一直在八十分左右徘徊。

tā de chéng jì yì zhí zài bā shí fēn zuǒ yòu pái huái.

Điểm số của cô ấy luôn dao động quanh mức 80 điểm.

最好写八十个字左右,不要太短。

zuì hǎo xiě bā shí gè zì zuǒ yòu, bú yào tài duǎn.

Tốt nhất nên viết khoảng 80 chữ, không được quá ngắn.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

Hỏi đáp về từ 八十

八十 nghĩa là gì?

八十 (bā shí) nghĩa là tám mươi; 80.

Cách viết 八十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 八, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 八十?

Thường gặp: 七老八十 (qī lǎo bā shí) – ở tuổi bảy mươi (tuổi tác); 百儿八十 (bǎi ér bā shí) – khoảng một trăm.