XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二甲 đọc là èr jiǎ, nghĩa là hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 二甲

二甲 nghĩa là gì?

二甲 (èr jiǎ) nghĩa là hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên).

Cách viết 二甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二甲?

Thường gặp: 二甲苯 (èr jiǎ běn) – xylen; 二甲基砷酸 (èr jiǎ jī shēn suān) – axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; 二甲基胂酸 (èr jiǎ jī shèn suān) – axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; 邻苯二甲酸酯 (lín běn èr jiǎ suān zhǐ) – phthalate (hóa học).