二甲
[èr jiǎ] [二 甲]
hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
二甲 đọc là èr jiǎ, nghĩa là hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr jiǎ] [二 甲]
hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
二甲 (èr jiǎ) nghĩa là hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên).
Viết lần lượt từng chữ 二, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二甲苯 (èr jiǎ běn) – xylen; 二甲基砷酸 (èr jiǎ jī shēn suān) – axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; 二甲基胂酸 (èr jiǎ jī shèn suān) – axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; 邻苯二甲酸酯 (lín běn èr jiǎ suān zhǐ) – phthalate (hóa học).