XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三甲 đọc là sān jiǎ, nghĩa là hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三级甲等 (sān jí jiǎ děng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三甲

[sān jiǎ] [三 甲]

hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三级甲等 (sān jí jiǎ děng))

我们跟三甲医院建立了绿色通道,可以直接转院。

wǒ men gēn sān jiǎ yī yuàn jiàn lì le lǜ sè tōng dào, kě yǐ zhí jiē zhuǎn yuàn.

Chúng ta đã thiết lập kênh xanh với bệnh viện tuyến trên, có thể chuyển viện trực tiếp.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

如今大部分三甲医院都支持通过手机小程序预约挂号就诊。

rú jīn dà bù fen sān jiǎ yī yuàn dōu zhī chí tōng guò shǒu jī xiǎo chéng xù yù yuē guà hào jiù zhěn.

Hiện nay hầu hết các bệnh viện hạng ba đều hỗ trợ đăng ký hẹn khám qua ứng dụng nhỏ trên điện thoại.

王老师,根据最新的调研数据,三甲医院老年门诊量同比激增了百分之三十。

wáng lǎo shī, gēn jù zuì xīn de diào yán shù jù, sān jiǎ yī yuàn lǎo nián mén zhěn liáng tóng bǐ jī zēng le bǎi fēn zhī sān shí.

Thầy Vương, theo số liệu điều tra mới nhất, lượng khám bệnh người cao tuổi ở bệnh viện tuyến đầu tăng vọt 30% so với cùng kỳ.

Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底

Hỏi đáp về từ 三甲

三甲 nghĩa là gì?

三甲 (sān jiǎ) nghĩa là hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三级甲等 (sān jí jiǎ děng)).

Cách viết 三甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三甲?

Thường gặp: 前三甲 (qián sān jiǎ) – ba hạng đầu.