XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

路段 đọc là lù duàn, nghĩa là đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

路段

[lù duàn] [路 段]

đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt

整条道路中的某一特定部分

这个路段正在施工,请过往车辆减速慢行。

zhè ge lù duàn zhèng zài shī gōng, qǐng guò wǎng chē liàng jiǎn sù màn xíng.

Đoạn đường này đang thi công, xin các phương tiện qua lại giảm tốc độ đi chậm.

早高峰交通状况通常比较复杂,靠近会场的路段容易拥堵。

zǎo gāo fēng jiāo tōng zhuàng kuàng tōng cháng bǐ jiào fù zá, kào jìn huì chǎng de lù duàn róng yì yōng dǔ.

Giao thông giờ cao điểm buổi sáng thường khá phức tạp, đoạn đường gần hội trường rất dễ ùn tắc.

Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

雨天经过急转弯路段要特别小心。

yǔ tiān jīng guò jí zhuǎn wān lù duàn yào tè bié xiǎo xīn.

Vào ngày mưa qua đoạn đường rẽ gấp cần đặc biệt chú ý.

修路施工阻碍了该路段的正常交通。

xiū lù shī gōng zǔ ài le gāi lù duàn de zhèng cháng jiāo tōng.

Việc thi công sửa đường đã cản trở giao thông bình thường của đoạn đường này.

Hỏi đáp về từ 路段

路段 nghĩa là gì?

路段 (lù duàn) nghĩa là đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 路段 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 路, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.