XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地面水 đọc là dì miàn shuǐ, nghĩa là nước bề mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地面水

[dì miàn shuǐ] [地 面 THỦY]

nước bề mặt

地面水泥建筑太多,加上绿地面积减少,热量散不出去。

dì miàn shuǐ ní jiàn zhù tài duō, jiā shàng lǜ dì miàn jī jiǎn shǎo, rè liàng sàn bù chū qù.

Kiến trúc xi măng trên mặt đất quá nhiều, cộng thêm diện tích cây xanh giảm đi, nhiệt lượng không tỏa ra ngoài được.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về từ 地面水

地面水 nghĩa là gì?

地面水 (dì miàn shuǐ) nghĩa là nước bề mặt.

Cách viết 地面水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 面, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.