地面控制
[dì miàn kòng zhì] [地 面 控 制]
kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
地面控制 đọc là dì miàn kòng zhì, nghĩa là kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì miàn kòng zhì] [地 面 控 制]
kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
地面控制 (dì miàn kòng zhì) nghĩa là kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian).
Viết lần lượt từng chữ 地, 面, 控, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.