XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地面控制 đọc là dì miàn kòng zhì, nghĩa là kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 地面控制

地面控制 nghĩa là gì?

地面控制 (dì miàn kòng zhì) nghĩa là kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian).

Cách viết 地面控制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 面, 控, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.