脚踏钹 đọc là jiǎo tà bó, nghĩa là hihat (thành phần của bộ trống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脚踏钹
脚踏钹 nghĩa là gì?
脚踏钹 (jiǎo tà bó) nghĩa là hihat (thành phần của bộ trống).
Cách viết 脚踏钹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脚, 踏, 钹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.