踏勘 đọc là tà kān, nghĩa là đi kiểm tra (một địa điểm); tiến hành khảo sát thực địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 踏勘
踏勘 nghĩa là gì?
踏勘 (tà kān) nghĩa là đi kiểm tra (một địa điểm); tiến hành khảo sát thực địa.
Cách viết 踏勘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 踏, 勘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.