XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勘 đọc là kān, nghĩa là điều tra; khảo sát. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勘

[kān]

điều tra; khảo sát; đối chiếu

那我现在就联系专业团队,安排本周现场勘测。

nà wǒ xiàn zài jiù lián xì zhuān yè tuán duì, ān pái běn zhōu xiàn chǎng kān cè.

Vậy bây giờ em sẽ liên hệ đội ngũ chuyên môn để sắp xếp khảo sát thực địa trong tuần này.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

勘探队在山区找到了新的煤田。

kān tàn duì zài shān qū zhǎo dào le xīn de méi tián.

Đội thăm dò đã tìm thấy mỏ than mới ở vùng núi.

嗯,这很正常。传统文本在流传中难免脱误,文献勘误与辨伪是第一步。

èn, zhè hěn zhèng cháng. chuán tǒng wén běn zài liú chuán zhōng nán miǎn tuō wù, wén xiàn kān wù yǔ biàn wěi shì dì yī bù.

Ừm, điều này rất bình thường. Văn bản truyền thống trong quá trình lưu truyền khó tránh khỏi sai sót, hiệu đính và phân biệt thật giả văn hiến là bước đầu tiên.

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

Hỏi đáp về chữ 勘

勘 nghĩa là gì?

勘 (kān) nghĩa là điều tra; khảo sát.

Cách viết chữ 勘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勘 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 勘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勘探 (kān tàn) – khảo sát; 勘定 (kān dìng) – phân định; 勘察 (kān chá) – trinh sát; 勘查 (kān chá) – biến thể của 勘察 (kān chá); 勘测 (kān cè) – điều tra; 勘界 (kān jiè) – khảo sát ranh giới.