勘察 đọc là kān chá, nghĩa là trinh sát; thăm dò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 勘察
勘察 nghĩa là gì?
勘察 (kān chá) nghĩa là trinh sát; thăm dò.
Cách viết 勘察 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 勘, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 勘察?
Thường gặp: 勘察加 (kān chá jiā) – Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga); 勘察加半岛 (kān chá jiā bàn dǎo) – Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga.