XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侦察兵 đọc là zhēn chá bīng, nghĩa là trinh sát; gián điệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侦察兵

[zhēn chá bīng] [侦 察 兵]

trinh sát; gián điệp

侦察兵在深夜抓获了一个敌军舌头。

zhēn chá bīng zài shēn yè zhuā huò le yí gè dí jūn shé tou.

Trinh sát đã bắt được một tù binh địch trong đêm khuya.

草丛中埋伏着几名侦察兵。

cǎo cóng zhōng mái fú zhe jǐ míng zhēn chá bīng.

Trong bụi cỏ ẩn nấp vài người lính trinh sát.

侦察兵潜入敌人阵地的前沿搜集情报。

zhēn chá bīng qián rù dí rén zhèn dì de qián yán sōu jí qíng bào.

Trinh sát đã thâm nhập tiền tiêu trận địa địch để thu thập tình báo.

Hỏi đáp về từ 侦察兵

侦察兵 nghĩa là gì?

侦察兵 (zhēn chá bīng) nghĩa là trinh sát; gián điệp.

Cách viết 侦察兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侦, 察, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.