XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侦破 đọc là zhēn pò, nghĩa là điều tra (như thám tử); phá án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侦破

[zhēn pò] [侦 破]

điều tra (như thám tử); phá án; phát hiện (âm mưu)

可是,如果能借此迅速侦破重案,保护受害者,难道不比抽象的隐私概念更有价值吗?

kě shì, rú guǒ néng jiè cǐ xùn sù zhēn pò zhòng àn, bǎo hù shòu hài zhě, nán dào bù bǐ chōu xiàng de yǐn sī gài niàn gèng yǒu jià zhí ma?

Nhưng mà, nếu có thể nhờ đó nhanh chóng phá án trọng án, bảo vệ nạn nhân, há chẳng phải có giá trị hơn khái niệm riêng tư trừu tượng sao?

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

Hỏi đáp về từ 侦破

侦破 nghĩa là gì?

侦破 (zhēn pò) nghĩa là điều tra (như thám tử); phá án.

Cách viết 侦破 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侦, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.