XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勘验 đọc là kān yàn, nghĩa là điều tra; kiểm tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勘验

勘验 nghĩa là gì?

勘验 (kān yàn) nghĩa là điều tra; kiểm tra.

Cách viết 勘验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勘, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.