诘
[jié]
điều tra; kiềm chế; mắng mỏ
Chữ 诘 đọc là jié, nghĩa là điều tra; kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jié]
điều tra; kiềm chế; mắng mỏ
诘 (jié) nghĩa là điều tra; kiềm chế.
Viết lần lượt từng nét của chữ 诘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 反诘 (fǎn jié) – hỏi lại (một câu hỏi); 盘诘 (pán jié) – thẩm vấn chéo (pháp lý); 诘问 (jié wèn) – hỏi câu hỏi; 反诘问 (fǎn jié wèn) – thẩm vấn chéo.