审察 đọc là shěn chá, nghĩa là điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 审察
审察 nghĩa là gì?
审察 (shěn chá) nghĩa là điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng.
Cách viết 审察 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 审, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.