XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勘测 đọc là kān cè, nghĩa là điều tra; khảo sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勘测

[kān cè] [勘 测]

điều tra; khảo sát

那我现在就联系专业团队,安排本周现场勘测。

nà wǒ xiàn zài jiù lián xì zhuān yè tuán duì, ān pái běn zhōu xiàn chǎng kān cè.

Vậy bây giờ em sẽ liên hệ đội ngũ chuyên môn để sắp xếp khảo sát thực địa trong tuần này.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

地质人员正在勘测地下的活动断裂。

dì zhì rén yuán zhèng zài kān cè dì xià de huó dòng duàn liè.

Nhân viên địa chất đang khảo sát các đứt gãy hoạt động dưới lòng đất.

Hỏi đáp về từ 勘测

勘测 nghĩa là gì?

勘测 (kān cè) nghĩa là điều tra; khảo sát.

Cách viết 勘测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勘, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.