XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勘查 đọc là kān chá, nghĩa là biến thể của 勘察 (kān chá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勘查

[kān chá] [勘 查]

biến thể của 勘察 (kān chá)

在遥远的高原深处,科考队克服恶劣气候顺利完成了地质勘查。

zài yáo yuǎn de gāo yuán shēn chù, kē kǎo duì kè fú è liè qì hòu shùn lì wán chéng le dì zhì kān chá.

Nơi cao nguyên xa xôi hẻo lánh, đoàn khảo sát đã vượt qua thời tiết khắc nghiệt hoàn thành chuyến điều tra địa chất.

Hỏi đáp về từ 勘查

勘查 nghĩa là gì?

勘查 (kān chá) nghĩa là biến thể của 勘察 (kān chá).

Cách viết 勘查 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勘, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.