生辉 đọc là shēng huī, nghĩa là làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 生辉
生辉 nghĩa là gì?
生辉 (shēng huī) nghĩa là làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.).
Cách viết 生辉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 生, 辉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 生辉?
Thường gặp: 栩栩生辉 (xǔ xǔ shēng huī) – rực rỡ; 蓬荜生辉 (péng bì shēng huī) – Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi.