XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晴天霹雳 đọc là qíng tiān pī lì, nghĩa là nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晴天霹雳

[qíng tiān pī lì] [晴 天 霹 雳]

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Hỏi đáp về từ 晴天霹雳

晴天霹雳 nghĩa là gì?

晴天霹雳 (qíng tiān pī lì) nghĩa là nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh.

Cách viết 晴天霹雳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晴, 天, 霹, 雳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.