雳
[lì]
tiếng sấm
Chữ 雳 đọc là lì, nghĩa là tiếng sấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
tiếng sấm
雳 (lì) nghĩa là tiếng sấm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 雳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 霹雳 (pī lì) – tiếng sấm; 霹雳舞 (pī lì wǔ) – nhảy breakdance; 列缺霹雳 (liè quē pī lì) – sấm sét; 晴天霹雳 (qíng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); 青天霹雳 (qīng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ).