XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雷霆 đọc là léi tíng, nghĩa là tiếng sấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雷霆

[léi tíng] [雷 霆]

tiếng sấm

你为了这一点小事就大发雷霆,未免有些太冲动了。

nǐ wèi le zhè yì diǎn xiǎo shì jiù dà fā léi tíng, wèi miǎn yǒu xiē tài chōng dòng le.

Bạn nổi trận đình lôi chỉ vì một chút chuyện nhỏ này thì e rằng hơi quá bốc đồng rồi.

Hỏi đáp về từ 雷霆

雷霆 nghĩa là gì?

雷霆 (léi tíng) nghĩa là tiếng sấm.

Cách viết 雷霆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雷, 霆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雷霆?

Thường gặp: 大发雷霆 (dà fā léi tíng) – nổi cơn thịnh nộ.