雷霆
[léi tíng] [雷 霆]
tiếng sấm
你为了这一点小事就大发雷霆,未免有些太冲动了。
nǐ wèi le zhè yì diǎn xiǎo shì jiù dà fā léi tíng, wèi miǎn yǒu xiē tài chōng dòng le.Bạn nổi trận đình lôi chỉ vì một chút chuyện nhỏ này thì e rằng hơi quá bốc đồng rồi.
雷霆 đọc là léi tíng, nghĩa là tiếng sấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[léi tíng] [雷 霆]
tiếng sấm
你为了这一点小事就大发雷霆,未免有些太冲动了。
nǐ wèi le zhè yì diǎn xiǎo shì jiù dà fā léi tíng, wèi miǎn yǒu xiē tài chōng dòng le.Bạn nổi trận đình lôi chỉ vì một chút chuyện nhỏ này thì e rằng hơi quá bốc đồng rồi.
雷霆 (léi tíng) nghĩa là tiếng sấm.
Viết lần lượt từng chữ 雷, 霆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大发雷霆 (dà fā léi tíng) – nổi cơn thịnh nộ.