霹
[pī]
tiếng sấm
Chữ 霹 đọc là pī, nghĩa là tiếng sấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī]
tiếng sấm
霹 (pī) nghĩa là tiếng sấm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 霹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 霹雳 (pī lì) – tiếng sấm; 霹雷 (pī léi) – tia sét; 霹雳舞 (pī lì wǔ) – nhảy breakdance; 列缺霹雳 (liè quē pī lì) – sấm sét; 晴天霹雳 (qíng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); 青天霹雳 (qīng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ).