青天霹雳
[qīng tiān pī lì] [青 天 霹 雳]
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
青天霹雳 đọc là qīng tiān pī lì, nghĩa là nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng tiān pī lì] [青 天 霹 雳]
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
青天霹雳 (qīng tiān pī lì) nghĩa là nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh.
Viết lần lượt từng chữ 青, 天, 霹, 雳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.