霹雳 đọc là pī lì, nghĩa là tiếng sấm; (lóng) tuyệt vời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 霹雳
霹雳 nghĩa là gì?
霹雳 (pī lì) nghĩa là tiếng sấm; (lóng) tuyệt vời.
Cách viết 霹雳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 霹, 雳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 霹雳?
Thường gặp: 霹雳舞 (pī lì wǔ) – nhảy breakdance; 列缺霹雳 (liè quē pī lì) – sấm sét; 晴天霹雳 (qíng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); 青天霹雳 (qīng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ).