XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑白分明 đọc là hēi bái fēn míng, nghĩa là nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黑白分明

[hēi bái fēn míng] [黑 白 分 明]

nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

黑白分明的界限让人一目了然。

hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.

Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.

Hỏi đáp về từ 黑白分明

黑白分明 nghĩa là gì?

黑白分明 (hēi bái fēn míng) nghĩa là nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng.

Cách viết 黑白分明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 白, 分, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.