单调乏味
[dān diào fá wèi] [单 调 乏 味]
đơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)
单调乏味 đọc là dān diào fá wèi, nghĩa là đơn điệu; tẻ nhạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān diào fá wèi] [单 调 乏 味]
đơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)
单调乏味 (dān diào fá wèi) nghĩa là đơn điệu; tẻ nhạt.
Viết lần lượt từng chữ 单, 调, 乏, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.